Bơm cánh quay - Thử nghiệm chấp nhận tính năng thủy lực - Cấp 1 và cấp 2 - Phần 13

08 tháng 12 2018

Phụ lục C

(Quy định)

Tổn thất do ma sát

Công thức tính tổn thất cột áp do ma sát có liên quan đến tính chiều dài đường ống (điều 8.2.4), trong nhiều trường hợp có thể dẫn đến kết luật là "không cần hiệu chỉnh".

Kiểm tra sơ bộ để nhận biết sự cần thiết tính tổn thất do ma sát cho trong Hình C.1 đối với thử nghiệm cấp 1 và Hình C.2 đối với thử nghiệm cấp 2, áp dụng cho ống thép thẳng có diện tích mặt cắt tròn đều, dẫn nước lạnh. Giả sử đường ống cửa vào và cửa ra có cùng đường kính, và điểm đo có khoảng cách 2D xa các mặt bích cửa vào và cửa ra về phía trên và phía dưới dòng chảy tương ứng (điều 8.2.1).

Nếu ống dẫn có đường kính khác nhau, sử dụng đường kính ống nhỏ hơn. Và nếu chỉ dẫn trên đồ thị là "không cần hiệu chỉnh", sẽ không tính hiệu chỉnh tổn thất.

Nếu chỉ dẫn trên đồ thị là "cần hiệu chỉnh" (đối với ống thép dẫn nước lạnh), sử dụng Hình C.3 để xác định giá trị của l. Trong trường hợp không phải làm ống thép hoặc không phải là nước lạnh, có thể sử dụng biểu đồ Moody trong Hình C.4, hoặc công thức tính l trong điều 8.2.4. Độ nhám của ống k, cho trong Bảng C.1

Bảng C.1 - Độ nhám đồng nhất k tương đương đối với bề mặt ống dẫn

Vật liệu ống dẫn (mới)

Độ nhám đồng nhất tương đương k, mm

Kính, đồng thau, đồng hoặc chì

Nhẵn (phẳng)

Thép

0,05

Gang đúc

0,12

Sắt mạ kẽm

0,15

Gang

0,25

Bêtông

0,30 đến 3,0

Thép đinh tán

1,0 đến 10,0

Hình C.1 - Đồ thị thử nghiệm cấp 1 minh họa vùng trên của vận tốc giới hạn cần hiệu chỉnh tổn thất (phân đoạn đo lường bố trí 2D phía trên và phía dưới cách các mặt bích cửa vào và cửa ra của bơm)

Hình C.2 - Đồ thị thử nghiệm cấp 2 minh họa vùng trên của vận tốc giới hạn cần hiệu chỉnh tổn thất (phân đoạn đo lường bố trí 2D phía trên và phía dưới dòng chảy cách các mặt bích cửa vào và cửa ra của bơm)

Độ nhám bề mặt k = 5x10-5 m;

Độ nhớt động v = 1x10-6 m2/s.

Hình C.3 - Hệ số tổng hợp về tổn thất cột áp

Hình C.4 - Hệ số tổng hợp về tổn thất cột áp (Đồ thị Moody)

 

Phụ lục D

(Tham khảo)

Chuyển đổi về đơn vị đo quốc tế SI

Trong Bảng D.1, hướng dẫn chuyển đổi đơn vị đo của một số đại lượng thông dụng về Hệ SI:

Bảng D.1 - Bảng hệ số chuyển đổi đơn vị đo của một số đại lượng thông dụng

Hệ đơn vị đo SI

Đơn vị đo khác SI

Đại lượng

Ký hiệu đơn vị đo

Đơn vị

Ký hiệu

Hệ số nhân, chuyển đổi về hệ SI

Lưu lượng thể tích

m3/s

lít/giây

mét khối/giờ

lít/giờ

lít/phút

galon/phút

fút khối/giây

galon(Mỹ)/phút

thùng(Mỹ)/giờ (dầu lửa)

l/s

m3/h

l/h

l/min

gal(UK)/min

ft3/s

gal(US)/min

barrel(US)/h

10-3

1/3600

1/3600000

1/60000

75,77x10-6

28,3168x10-3

63,09x10-6

44,16x10-6

Lưu lượng khối

kg/s

tấn/giây

tấn/giờ

kilôgam/giờ

poud/giờ

t/s

t/h

kg/h

lb/h

103

1/3,6

1/3600

0,45359237

Áp suất

Pa

kilôpound/cm2

kilôgam lực/cm2

bar

hectopieze

torr

mm thủy ngân

m nước

poud/fút bình phương

átmốtphe chuẩn

poud lực/inh bình phương

kp/cm2

kgf/cm2

bar

hpz

torr

mmHg

mmH2O

pdl/ft2

atm

lbf/in2 (psi)

98066,5

98066,5

105

105

133,322

133,322

9,80665

1,48816

101325

6894,76

Khối lượng riêng

kg/m3

kilôgam/decimét khối

gam/centimét khối

poud/fút khối

kg/dm3

g/cm3

lb/ft3

103

103

16,0185

Công suất

W

kilô poud mét/giây

kilô calo I.T/giờ

cheval vapeur

sức ngựa

đơn vị nhiệt Anh/giờ

kilô gam lực mét/giây

kp.m/s

kcalIT/h

ch

hp

Btu/h

kgf.m/s

9,80665

1,163

735,5

745,7

0,293071

9,80665

Độ nhớt (độ nhớt động)

Pa.s

poise

dyn giây/centimét bình phương

gam/giây centimét

kilôpound giây/mét bình phương

pound giây/fút bình phương

P

dyn.s/cm2

g/s.cm

kp.s/m2

pdl.s/ft2

10-1

10-1

10-1

9,80665

1,48816

Độ nhớt động học

m2/s

stốc

fút bình phương/giây

St = cm2/s

ft2/s

10-4

92,903x10-3

Xem lại: Bơm cánh quay - Thử nghiệm chấp nhận tính năng thủy lực - Cấp 1 và cấp 2 - Phần 12

Xem tiếp: Bơm cánh quay - Thử nghiệm chấp nhận tính năng thủy lực - Cấp 1 và cấp 2 - Phần 14