Đầu nối ống bằng gang dẻo được chế tạo ren theo ISO 7-1 - Phần 8

19 tháng 12 2018

27 Đầu nối cong dài 45

Cỡ đầu nối

Kích thước

mm

Chiều dài lắp

mm

G1/45o

G4/45o

a

b

c

-

(1/4)

26

21

16

(3/8)

3/8

30

24

20

1/2

1/2

36

30

23

3/4

3/4

43

36

28

1

1

51

42

34

1 1/4

1 1/4

64

54

45

1 1/2

1 1/2

68

56

49

2

2

81

70

57

(2 1/2)

(2 1/2)

99

86

75

(3)

(3)

113

100

86

28 Ống nối

Cỡ đầu nối

Kích thước

mm

Chiều dài lắp

 

mm

M2

M2

R-L

M2

Giảm

a

Z1

Z2

1/8

-

-

25

11

-

1/4

-

1/4 X 1/8

27

7

10

3/8

3/8

(3/8 x 1/8)

3/8 x 1/4

30

10

13

10

1/2

1/2

1/2 X 1/4

1/2 X 3/8

36

10

13

13

3/4

3/4

(3/4 X 1/4)

3/4 X 3/8

3/4 X1/2

39

9

14

14

11

1

1

1 x 3/8

1 X 1/2

1 x 3/4

45

11

18

15

13

1 1/4

1 1/4

1 1/4 X 1/2

1 1/4 X 3/4

1 1/4 x 1

50

12

18

16

14

1 1/2

1 1/2

(1 1/2 x  1/2)

1 1/2 X 3/4

1 1/2 x 1

11/2 x1 1/4

56

17

23

21

19

17

Cỡ đầu nối

Kích thước

Chiều dài lắp

 

mm

mm

 

M2

M2

M2

 

 

 

R-L

Giảm

a

Z1

Z2

 

 

(2 X 1/2)

 

 

28

 

 

(2 X 3/4)

 

 

26

2

2

2x1

65

17

24

 

 

2x 11/4

 

 

22

 

 

2x11/2

 

 

22

 

 

{2 1/2x1 1/4)

 

 

28

21/2

-

(2 1/2 X 1 1/4)

74

20

28

 

 

(21/2 x 2)

 

 

23

 

 

(3 X 1 1/2)

 

 

31

3

--

(3 X 2)

80

20

26

 

 

(3x2 1/2)

 

 

23

 

 

(4 X 2)

 

 

34

4

-

(4x2 1/2)

94

22

31

 

 

(4x3)

 

 

28

(5)

-

-

109

29

-

(6)

-

-

120

40

-

29 Ống nối có đầu ren trong và ren ngoài

Cỡ đầu nối

Kích thước

Chiều dài lắp

 

mm

mm

M4

M2 R-L

a

z

3/8

3/8 X 1/4

35

25

1/2

1/2 X 1/4

1/2 x 3/8

43

30

3/4

(3/4 x 3/8)

3/4 X 1/2

48

33

1

1 X 1/2

1x3/4

55

38

1 1/2

1 1/4 X 3/4

1 1/4 x1

60

41

-

1 1/2 x1

1 1/2 x1 1/4

63

44

-

(2x1 1/4)

(2 X 1 1/2)

70

46

30 Bạc nối

Chiều rộng khớp với miệng chìa vặn, s, do nhà sản xuất quyết định

Cỡ đầu nối

Mẫu hình

Kích thước mm

Chiều dài lắp

mm

a

b

z

1/4 X 1/8

I

20

-

13

3/8 X 1/8

II

20

-

13

3/8 X 1/4

I

20

-

10

1/2 x 1/8

II

24

-

17

1/2 X 1/4

I

24

-

14

1/2 x 3/8

I

24

-

14

3/4 X 1/4

II

26

-

16

3/4 X 3/8

II

26

-

16

3/4 x 1/2

I

28

-

13

1 X 1/4

II

29

-

19

1 X 3/8

II

29

-

19

1 X 1/2

II

29

-

16

1 X 3/4

I

29

-

14

1 1/4 X 3/8

II

31

-

21

1 1/4 X 1/2

II

31

-

18

1 1/4 X 3/4

II

31

-

16

1 1/4x1

I

31

-

14

(1 1/2 x 3/8)

II

31

-

21

1 1/2 x 1/2

II

31

-

18

1 1/2 X 3/4

II

31

-

16

11/2x1

II

31

-

14

11/2 x1 1/4

I

31

-

12

Cỡ đầu nối

Mẫu hình

Kích thước mm

Chiều dài lắp

mm

a

b

z

2x1/2

III

35

48

35

2x3/4

III

35

48

33

2 X 1

II

35

-

18

2x11/4

II

35

-

16

2x11/2

II

35

-

16

21/2x1

III

40

54

37

2 1/2x1 1/4

III

40

54

35

2 1/2x1 1/2

II

40

-

21

2 1/2x2

II

40

-

16

3x1

III

44

59

42

3x11/4

III

44

59

40

3x11/2

III

44

59

40

3x2

II

44

-

20

3x2 1/2

II

44

-

17

4x2

III

51

69

45

4x 2 1/2

III

51

69

42

4x 3

II

51

-

21

Xem lại: Đầu nối ống bằng gang dẻo được chế tạo ren theo ISO 7-1 - Phần 7

Xem tiếp: Đầu nối ống bằng gang dẻo được chế tạo ren theo ISO 7-1 - Phần 9