Hệ thông đường ống - Phụ tùng đường ống bằng thép không gỉ được tạo ren theo TCVN 7701 - 1 (ISO 7-1) - Phần 2

19 tháng 12 2018

 

7.3. Cút E1, tê T1 và chữ thập X1

Xem Hình 2 và Bảng 4.

Hình 2 - Cút E1, tê T1 và chữ thập X1

Bảng 4 - Kích thước của cút E1, tê T1 và chữ thập X1

Kích cỡ ren

Đường kính danh nghĩa DN

amin

mm

1/8

6

17

1/4

8

19

3/8

10

23

1/2

15

27

3/4

20

32

1

25

38

1 1/4

32

45

1 1/2

40

48

2

50

57

2 1/2

65

69

3

80

78

4

100

96

7.4. Cút chuyển bậc E2 và tê chuyển bậc T2

Xem Hình 3 và Bảng 5

Hình 3 - Cút chuyển bậc E2 và tê chuyển bậc T2

Bảng 5 - Kích thước cút chuyển bậc E2 và tê chuyển bậc T2

Kích cỡ ren

Đường kính danh nghĩa a

amin

mm

bmin

mm

 

DN1

DN2

(1)

(2)

1/4

1/8

8

6

18

18

 

3/8

1/4

10

8

20

22

 

1/2

1/4

15

8

24

24

 

3/8

10

26

25

 

3/4

3/8

20

10

28

28

 

1/2

15

29

30

 

1

1/2

25

15

32

33

 

3/4

20

34

35

 

1 1/4

3/4

32

20

38

40

 

1

25

40

42

 

1 1/2

1

40

25

41

45

 

1 1/4

32

45

48

 

2

1 1/4

50

32

48

54

 

1 1/2

40

52

55

 

2 1/2

1 1/2

65

40

55

62

 

2

50

60

65

 

3

2

80

50

62

72

 

2 1/2

65

72

75

 

4

2 1/2

100

65

78

90

 

3

80

83

91

 

a DN1 là đường kính danh nghĩa của đầu lớn và DN2 là đường kính danh nghĩa của đầu nhỏ.

 

7.5. Cút 450 E3

Xem Hình 4 và Bảng 6.

Hình 4 - Cút 450 E3

Bảng 6 - Kích thước của cút 450 E3

Kích cỡ ren

Đường kính danh nghĩa DN

 amin

mm

1/8

6

16

1/4

8

17

3/8

10

19

1/2

15

21

3/4

20

25

1

25

29

1 1/4

32

33

1 1/2

40

37

2

50

42

2 1/2

65

49

3

80

54

4

100

64

7.6. Cút đực và cái E4

Xem Hình 5 và Bảng 7

Hình 5 - Cút đực và cái E4

Bảng 7 - Kích thước của cút đực và cái E4

Kích cỡ ren

Đường kính danh nghĩa DN

amin

mm

bmin

mm

1/8

6

17

26

1/4

8

19

27

3/8

10

23

29

1/2

15

27

35

3/4

20

32

40

1

25

38

46

1 1/4

32

45

54

1 1/2

40

48

57

2

50

57

70

2 1/2

65

69

83

3

80

78

94

4

100

97

115

7.7 Nối thẳng ngắn S1

Xem Hình 6 và Bảng 8

Hình 6 - Nối thẳng ngắn S1

Bảng 8 - Kích thước của nối thẳng ngắn S1

Kích cỡ ren

Đường kính danh nghĩa
DN

lmin

mm

1/8

6

7,5

1/4

8

11

3/8

10

11,5

1/2

15

15

3/4

20

16,5

1

25

19,5

1 1/4

32

21,5

1 1/2

40

21,5

2

50

26

2 1/2

65

30,5

3

80

33,5

4

100

39,5

Xem lại: Hệ thông đường ống - Phụ tùng đường ống bằng thép không gỉ được tạo ren theo TCVN 7701 - 1 (ISO 7-1) - Phần 1

Xem tiếp: Hệ thông đường ống - Phụ tùng đường ống bằng thép không gỉ được tạo ren theo TCVN 7701 - 1 (ISO 7-1) - Phần 3