Ống, phụ tùng nối ống, phụ kiện bằng gang dẻo và các mối nối dùng cho các công trình dẫn nước - Phần 13

22 tháng 12 2018

Bảng D.6 - Độ cứng vững hướng kính và độ võng cho phép của ống cấp 64

Cấp áp suất C64

DN

mm

DE

mm

Chiều dày nhỏ nhất

emin

mm

Chiều dày danh nghĩa

enom

mm

Chiều dày nhỏ nhất + nửa dung sai

estiff

Độ cứng vững nh nhất

S

kN/m2

Độ võng cho phép

%

40

56

3,0

4,4

3,70

5016

0,75

50

66

3,0

4,4

3,70

2968

0,90

60

77

3,0

4,4

3,70

1822

1,10

65

82

3,0

4,4

3,70

1495

1,15

80

98

3,0

4,4

3,70

856

1,40

100

118

3,0

4,4

3,70

481

1,70

125

144

3,3

4,8

4,05

343

1,90

150

170

3,8

5,3

4,55

295

2,00

200

222

5,0

6,5

5,75

266

2,10

250

274

6,2

7,8

7,00

255

2,10

300

326

7,3

8,9

8,10

234

2,15

350

378

8,5

10,2

9,35

231

2,20

400

429

9,6

11,3

10,45

220

2,20

450

480

10,8

12,6

11,70

221

2,20

500

532

11,9

13,7

12,80

212

2,25

600

635

14,2

16,1

15,15

207

2,25

700

738

16,5

18,5

17,50

203

2,30

800

842

18,9

21,0

19,95

202

2,30

900

945

21,2

23,4

22,30

200

2,30

CHÚ THÍCH: Các giá trị của S và độ võng đã được tính toán khi giả thiết chiều dày thành ống bằng chiều dày nhỏ nhất cộng với một nửa dung sai, có tính đến trường hợp chỉ có ít điểm có chiều dày bằng hoặc gần bằng chiều dày nhỏ nhất.

Bảng D.7 - Độ cứng vững hướng kính và độ võng cho phép của ống cấp 100

Cấp áp suất C100

DN

mm

DE

mm

Chiều dày nhỏ nhất

emin

mm

Chiều dày danh nghĩa

enom

mm

Chiều dày nhỏ nhất + nửa dung sai

estiff

Độ cứng vững nh nhất

S

kN/m2

Độ võng cho phép

%

40

56

3,0

4,4

3,70

5016

0,75

50

66

3,0

4,4

3,70

2968

0,90

60

77

3,0

4,4

3,70

1822

1,10

65

82

3,0

4,4

3,70

1495

1,15

80

98

3,4

4,8

4,10

1179

1,25

100

118

4,1

5,5

4,80

1080

1,30

125

144

5,0

6,5

5,75

1019

1,30

150

170

5,9

7,4

6,65

956

1,35

200

222

7,7

9,2

8,45

878

1,40

250

274

9,5

11,1

10,30

844

1,40

300

326

11,3

12,9

12,10

811

1,40

350

378

13,1

14,8

13,95

797

1,45

400

429

14,8

16,5

15,65

769

1,45

450

480

16,6

18,4

17,50

767

1,45

500

532

18,4

20,2

19,30

756

1,45

600

635

21,9

23,8

22,85

737

1,50

700

738

25,5

27,5

26,50

732

1,50

CHÚ THÍCH: Các giá trị của S và độ võng đã được tính toán khi giả thiết chiều dày thành ống bằng chiều dày nhỏ nhất cộng với một nửa dung sai, có tính đến trường hợp chỉ có ít điểm có chiều dày bằng hoặc gần bằng chiều dày nhỏ nhất.

 

Phụ lục E

(Quy định)

Bảo đảm chất lượng

E.1. Quy định chung

Nhà sản xuất có trách nhiệm chứng minh sản phẩm của mình phù hợp với tiêu chuẩn này bằng:

- thực hiện các phép thử kiểu (xem E.2);

- kiểm tra chất lượng của quá trình sản xuất (xem E.3).

E.2. Thử kiểu

Nhà sản xuất thực hiện các phép thử kiểu quy định trong các Điều 5 và 7 hoặc theo yêu cầu của nhà sản xuất, cơ quan thử nghiệm có thẩm quyền thực hiện các phép thử kiểu này để chứng minh sự phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn này. Nhà cung cấp ống, phụ tùng nối ống và đệm kín lưu giữ toàn bộ hồ sơ của các phép thử kiểu này làm bằng chứng về sự phù hợp.

Nếu phụ tùng nối ống hoặc đệm kín được cung cấp tách biệt khỏi ống thì toàn bộ hồ sơ của các phép thử kiểu cho các chi tiết này và tính tương hợp của chúng với các ống phải được nhà cung cấp phụ tùng nối ống hoặc đệm kín sẵn sàng cung cấp cho khách hàng.

E.3. Kiểm tra chất lượng

Nhà sản xuất kiểm tra chất lượng các sản phẩm của mình trong quá trình sản xuất bằng một hệ thống kiểm tra quá trình công nghệ chế tạo để tuân theo các yêu cầu kỹ thuật của tiêu chuẩn này.

Hệ thống chất lượng của nhà sản xuất nên phù hợp với TCVN ISO 9001.

Nếu đòi hỏi phải có chứng chỉ theo TCVN ISO 9001, tổ chức chứng nhận nên được công nhận theo tiêu chuẩn quốc tế có liên quan khi có thể áp dụng được.

 

Phụ lục F

(Tham khảo)

Hệ số an toàn

Các hệ số an toàn sau được sử dụng trong thiết kế chiều dày nhỏ nhất của các ống bằng gang dẻo:

Bảng F.1 - Các hệ số an toàn cho các ống gang dẻo

Chuẩn thiết kế

Hệ số an toàn

Cơ tính

PFA

3,0

Độ bền kéo giới hạn nhỏ nhất 420 MPa

PMA

2,5

Độ bền kéo giới hạn nhỏ nhất 420 MPa

Các tải trọng bên ngoài

1,5

Giới hạn chảy khi uốn 500 MPa

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] TCVN 7703-1 (ISO 8179-1), Ống gang dẻo - Lớp phủ ngoài bằng kẽm - Phần 1: Lớp phủ kẽm kim loại có lớp hoàn thiện.

[2] TCVN 7703-2 (ISO 8179-2), Ống gang dẻo - Lớp phủ ngoài bằng kẽm - Phần 2: Sơn giàu kẽm có lớp phủ hoàn thiện.

[3] TCVN ISO 9001, Hệ thống quản lý chất lượng - Các yêu cầu.

[4] TCVN 10178 (ISO 4179), Ống và phụ tùng nối ống bằng gang dẻo dùng cho các đường ống có áp và không có áp - Lớp lót vữa xi măng.

[5] TCVN 10181 (ISO 8180), Đường ống bằng gang dẻo - Lớp bọc polyetylen sử dụng tại hiện trường.

[6] ISO 6708, Pipework components - Definition and selection of DN (nominal size) (Các thành phần của công trình đường ống - Định nghĩa và lựa chọn DN (cỡ danh nghĩa)).

[7] ISO 7268, Pipe components - Definition of nominal pressure (Các chi tiết cấu thành của ống - Định nghĩa và áp suất danh nghĩa).

[8] ISO 16132, Ductile iron pipes and fittings - Seal coats for cement mortar linings (Các ống và phụ tùng nối ống bằng gang dẻo - Lớp phủ bít kín dùng cho các lớp lót vữa xi măng).

Xem lại: Ống, phụ tùng nối ống, phụ kiện bằng gang dẻo và các mối nối dùng cho các công trình dẫn nước - Phần 12