Ống, phụ tùng nối ống, phụ kiện bằng gang dẻo và các mối nối dùng cho các công trình dẫn nước - Phần 8

22 tháng 12 2018

8.3.11. Ống nối tê hai đầu bao với ống nối nhánh có mặt bích, DN 800 đến DN 2600

Xem Hình 13 và Bảng 22

Bảng 22 - Kích thước của ống nối tê hai đầu bao với ống nối nhánh có mặt bích, DN 800 đến DN 2600

DN x dn

Ống nối chính

Ống nối nhánh

enom, 1

Lu

enom, 2

l

Loạt A

Loạt B

800 x 200

15,6

350

8,4

585

800 x 400

15,6

580

10,8

615

800 x 600

15,6

1 045

13,2

645

800 x 800

15,6

1 045

15,6

675

900 x 200

16,8

355

8,4

645

900 x 400

16,8

590

10,8

675

900 x 600

16,8

1 170

13,2

705

900 x 900

16,8

1 170

16,8

750

1000 x 200

18

360

8,4

705

1000 x 400

18

595

10,8

735

1000 x 600

18

1290

13,2

765

1000 x 1000

18

1290

18

825

1100 x 400

19,2

600

10,8

795

1100 x 600

19,2

830

13,2

825

1200 x 600

20,4

840

13,2

885

1200 x 800

20,4

1 070

15,6

915

1200 x 1000

20,4

1 300

18

945

1400 x 600

22,8

1 030

13,2

980

1400 x 800

22,8

1 260

15,6

1 010

1400 x 1000

22,8

1 495

18

1 040

1500 x 600

24

1 035

13,2

1 035

1500 x 1000

24

1 500

18

1 595

1600 x 600

25,2

1 040

13,2

1 090

1600 x 800

25,2

1 275

15,6

1 120

1600 x 1000

25,2

1 505

18

1 150

1600 x 1200

25,2

1 740

20,4

1 180

1800 x 600

27,6

1 055

13,2

1 200

1800 x 800

27,6

1 285

15,6

1 230

1800 x 1000

27,6

1 520

18

1 260

1800 x 1200

27,6

1 750

20,4

1 290

2000 x 600

30

1 065

13,2

1 310

2000 x 1000

30

1 530

18

1 370

2000 x 1400

30

1 995

22,8

1 430

2200 x 600

32,4

1 080

13,2

1 420

2200 x 1200

32,4

1 775

20,4

1 510

2200 x 1800

32,4

2 470

27,6

1 600

2400 x 600

34,8

1 090

13,2

1 530

2400 x 1200

34,8

1 785

20,4

1 620

2400 x 1800

34,8

2 480

27,6

1 710

2600 x 600

37,2

1 100

13,2

1 640

2600 x 1400

37,2

2 030

22,8

1 750

2600 x 2000

37,2

2 725

30

1 850

CHÚ THÍCH: Cỡ kích thước danh nghĩa chính được ký hiệu là DN và cỡ kích thước danh nghĩa của ống nối nhánh được ký hiệu là dn

8.3.12. Ống côn nối hai đầu bao

Xem Hình 14 và Bảng 23

Hình 14 - Ống côn nối hai đầu bao

Bảng 23 - Kích thước của ống côn nối hai đầu bao

DN x dn

enom, 1

enom, 2

Lu

Loạt A

Loạt B

50 x 40

7

7

70

75

60 x 50

7

7

70

75

65 x 50

7

7

80

75

80 x 40

7

7

-

80

80 x 60

7

7

90

80

80 x 65

7

7

80

80

100 x 60

7,2

7

-

120

100 x 80

7,2

7

90

85

125 x 60

7,5

7

-

190

125 x 80

7,5

7

140

135

125 x 100

7,5

7,2

100

120

150 x 80

7,8

7

190

190

150 x 100

7,8

7,2

150

150

150 x 125

7,8

7,5

100

115

200 x 100

8,4

7,2

250

250

200 x 125

8,4

7,5

200

230

200 x 150

8,4

7,8

150

145

250 x 125

9

7,5

300

335

250 x 150

9

7,8

250

250

250 x 200

9

8,4

150

150

300 x 150

9,6

7,8

350

370

300 x 200

9,6

8,4

250

250

300 x 250

9,6

9

150

150

350 x 200

10,2

8,4

360

370

350 x 250

10,2

9

260

260

350 x 300

10,2

9,6

160

160

400 x 250

10,8

9

360

380

400 x 300

10,8

9,6

260

260

400 x 350

10,8

10,2

160

155

450 x 350

11,4

10,2

260

270

450 x 400

11,4

10,8

160

160

500 x 350

12

10,2

360

-

500 x 400

12

10,8

260

-

600 x 400

13,2

10,8

460

-

600 x 500

13,2

12

260

-

700 x 500

14,4

12

480

-

700 x 600

14,4

13,2

280

-

800 x 600

15,6

13,2

480

-

800 x 700

15,6

14,4

280

-

900 x 700

16,8

14,4

480

-

900 x 800

16,8

15,6

280

-

1000 x 800

18

15,6

480

-

1000 x 900

18

16,8

280

-

1100 x 1000

19,2

18

280

-

1200 x 1000

20,4

18

480

-

1400 x 1200

22,8

20,4

360

-

1500 x 1400

24

22,8

260

-

1600 x 1400

25,2

22,8

360

-

1800 x 1600

27,6

25,2

360

-

2000 x 1800

30

27,6

360

-

2200 x 2000

32,4

30

360

-

2400 x 2200

34,8

32,4

360

-

2600 x 2400

37,2

34,8

360

-

CHÚ THÍCH: Cỡ kích thước danh nghĩa lớn hơn được ký hiệu là DN và cỡ kích thước danh nghĩa nhỏ hơn được ký hiệu là dn.

8.4. Phụ tùng nối ống cho các mối nối mặt bích

Trong các Bảng 24 đến 33, tất cả các kích thước là các giá trị danh nghĩa và được cho bằng milimét. Đối với các lớp phủ và lớp lót, xem 4.5.

8.4.1. Khuỷu nối 90° (1/4) có hai mặt bích

Xem Hình 15 và Bảng 24

Hình 15 - Khuỷu nối 90° hai mặt bích

8.4.2. Khuỷu nối 90° (1/4) hai mặt bích có chân

Xem Hình 16 và Bảng 24

Hình 16 - Khuỷu nối 90° hai mặt bích có chân

Bảng 24 - Kích thước của khuỷu nối 90° hai mặt bích có chân

DN

Các loạt A và B

enom

Khuỷu nối 90° (1/4)

Khuỷu nối 90° (1/4) có chân

L

L

c

d

40

7

140

-

-

-

50

7

150

150

95

150

60

7

160

160

100

160

65

7

165

165

100

165

80

7

165

165

110

180

100

7,2

180

180

125

200

125

7,5

200

200

140

225

150

7,8

220

220

160

250

200

8,4

260

260

190

300

250

9

350

350

225

350

300

9,6

400

400

255

400

350

10,2

450

450

290

450

400

10,8

500

500

320

500

450

11,4

550

550

355

550

500

12

600

600

385

600

600

13,2

700

700

450

700

700

14,4

800

-

-

-

800

15,6

900

-

-

-

900

16,8

1 000

-

-

-

1000

18

1 100

-

-

-

8.4.3. Khuỷu nối 45° (1/8) hai mặt bích

Xem Hình 17 và Bảng 25

Hình 17 - Khuỷu nối 45° hai mặt bích

Bng 25 - Kích thước của khuỷu nối 45° (1/8) hai mặt bích

DN

enom

L

Loạt A

Loạt B

40

7

140

140

50

7

150

150

60

7

160

160

65

7

165

165

80

7

130

130

100

7,2

140

140

125

7,5

150

150

150

7,8

160

160

200

8,4

180

180

250

9

350

245

300

9,6

400

275

350

10,2

300

300

400

10,8

325

325

450

11,4

350

350

500

12

375

-

600

13,2

425

-

700

14,4

480

-

800

15,6

530

-

900

16,8

580

-

1000

18

630

-

1100

19,2

695

-

1200

20,4

750

-

1400

22,8

775

-

1500

24

810

-

1600

25,2

845

-

1800

27,6

910

-

2000

30

980

-

2200

32,4

880

-

2400

34,8

945

-

2600

37,2

1 005

-

Xem lại: Ống, phụ tùng nối ống, phụ kiện bằng gang dẻo và các mối nối dùng cho các công trình dẫn nước - Phần 7

Xem tiếp: Ống, phụ tùng nối ống, phụ kiện bằng gang dẻo và các mối nối dùng cho các công trình dẫn nước - Phần 9