Thép không gỉ - Thành phần hóa học - Phần 12

21 tháng 12 2018

4510-430-35-I

X3CrTi17

F17F(70)

S43035

w

1.4510

N

SUS430LX

w

S11863

w

4511-430-71-I

X3CrNb17

F17G (73)

1.4511

N

SUS430LX

w

4513-436-00-J

X2CrMoNbTi18-1

F19A

S43600

w

(1.4513)

N

SUS436L

I

S11862

w

4516-409-75-I

X6CrNiTi12

F13F(64)

S40975

w

1.4516

N

4520-430-70-I

X2CrTi17

F17A

1.4520

N

SUS430LX

w

4521-444-00-I

X2CrMoTi18-2

F20A (72)

S44400

w

1.4521

N

SUS444

w

S11972

w

4523-182-35-I

X2CrMoTiS18-2

F20B (74)

s18235

w

1.4523

I

4526-436-00-I

X6CrMoNb17-1

F18J (71)

S43600

w

1.4526

N

S11770

w

4589-429-70-E

X5CrNiMoTi15-2

F17H

1.4589

I

4595-429-71-I

X1CrNb15

F15A

1.4595

N

4609-436-77-J

X2CrMo19

F19B

(1.4609)

I

SUS436J1L

I

4621-445-00-E

X2CrNbCu21

F21A

S44500

w

1.4621

I

4664-430-75-J

X2CrCuTi18

F18A

(1.4664)

I

SUS430J1L

I

4720-409-00-I

X2CrTi12

F12B (62)

S40900

w

1.4720

N

SUH409L

w

S11163

4724-405-77-I

X10CrAISi13

F13L

1.4724

N

4742-430-77-I

X10CrAISi18

F18N

1.4742

N

4749-446-00-I

X15CrN26

F26R

S44600

w

1.4749

w

SUH446

w

s12550

w

4750-446-60-U

X2CrMoNi27-4-2

F33A

S44660

I

(1.4750)

I

4762-445-72-I

X10CrAISi25

F25N

1.4762

N

4764-442-72-J

X8CrA119-3

F19N

(1.4764)

I

SUH21

I

d) Thép mactenxit

4005-416-00-I

X12CrS13

M13C (83)

S41600

w

1.4005

N

SUS416

w

S41617

N

4006-410-00-I

X12Cr13

M13B (82)

S41000

w

1.4006

I

SUS410

w

S41010

w

4019-430-20-I

X14CrS17

M17F (90)

S43020

w

1.4019

I

S11717

w

4021-420-00-I

X20Cr13

M13I (84)

S42000

w

1.4021

I

SUS420J1

N

S42020

N

4023-440-04-I

X110Cr17

M17W

S44004

w

(1.4023)

I

SUS440C

N

S44096

N

4024-410-09-E

X15Cr13

M13F

1.4024

I

SUS410

w

4025-440-74-X

X110CrS17

M17Z

(1.4025)

I

SUS440F

I

S44097

I

4028-420-00-I

X30Cr13

M13M (85)

S42000

w

1.4028

I

SUS420J2

w

S42030

N

4029-420-20-I

X33CrS13

M13N

S42020

w

1.4029

N

SUS420F

N

S42037

N

4031-420-00-I

X39Cr13

M13P (86)

S42000

w

1.4031

I

S42040

w

4034-420-00-I

X46Cr13

M13Q (87)

S42000

w

1.4034

I

S42040

w

4035-420-74-E

X46CrS13

M13R

1.4035

I

4038-420-00-I

X52Cr13

M13U (88)

S42000

w

(1.4038)

I

4039-420-09-I

X60Cr13

M13V (89)

(1.4039)

I

4040-440-02-X

X68Cr17

M17U

S44002

w

(1.4040)

I

SUS440A

I

S44070

I

4041-440-03-X

X85Cr17

M17V

S44003

w

(1.4041)

I

SUS440B

I

S44080

I

4057-431-00-X

X17CrNi16-2

M18G (91)

S43100

w

1.4057

I

SUS431

w

S43120

I

4058-429-99-J

X33Cr16

M160

(1.4058)

I

SUS429J1

I

4110-420-69-E

X55CrMo14

M14U

1.4110

I

4116-420-77-E

X50CrMoV15

M15U

1.4116

I

4119-410-92-C

X13CrMo13

M13G

(1.4119)

I

SUS410J1

N

S45710

I

4122-434-09-I

X39CrMo17-1

M18R (92)

1.4122

I

4123-431-77-E

X40CrMoVN 16-2

M18T

1.4123

I

4313-415-00-I

X3CrNiMo13-4

M17A (81)

S41500

w

1.4313

N

SUSF6NM

w

S41595

w

4415-415-92-E

X2CrNiMoV13-5-2

M20A

1.4415

I

4418-431-77-E

X4CrNiMo16-5-1

M22A

1.4418

I

4419-420-97-E

X38CrMo14

M14P

1.4419

I

S45830

w

4642-416-72-J

X13CrPb13

M13A

(1.4642)

I

SUS410F2

I

4643-420-72-J

X33CrPb13

M130

(1.4643)

I

SUS420F2

I

4766-440-77-X

X80CrSiNi20-2

M20U

(1.4766)

I

SUH4

I

S48380

I

4916-600-77-J

X18CrMnMoNbVN12

M12G

(1.4916)

I

SUH 600

I

S46250

N

4923-422-77-E

X30Cr13

M13H

1.4923

I

4929-422-00-I

X23CrMoWMnNiV12-1-1

M13J

S42200

w

(1.4929)

I

SUH616

N

S47220

N

e) Thép biến cứng phân tán

4457-350-00-X

X9CrNiMoN 17-5-3

P25M

(S35000)

I

(1.4457)

w

S51750

I

4530-455-77-E

X1CrNiMoAITi 12-9-2

P23A

1.4530

I

4532-157-00-I

X8CrNiMoAI15-7-2

P24M (103)

S15700

N

1.4532

N

S51570

N

4534-138-00-X

X3CrNiMoAI13-8-3

P24H

s13800

I

1.4534

N

S51380

I

4542-174-00-I

X5CrNiCuNb16-4

P20I (101)

S17400

w

1.4542

N

SUS630

w

S51740

w

4568-177-00-I

X7CrNiAI17-7

P24L (102)

s17700

N

1.4568

N

SUS631

w

S51770

N

4594-155-92-E

X5CrNiMoCuNb14-5

P19I

1.4594

I

4596-455-77-E

X1CrNiMoAITi 12-10-2

P24A

1.4596

I

4644-662-20-U

X4NiCrMoTiMnSiB26-14-3-2

P43J

(S66220)

I

(1.4644)

I

4645-469-10-u

X2CrNiMoCu AITi12-9-4-3

P25A

(S46910)

I

(1.4645)

I

4980-662-86-X

X6NiCrTiMoVB25-15-2

P42J

(S66286)

I

1.4980

N

SUH660

I

S51525

w

CHÚ THÍCH: Các loại (mác) thép được cho trong bảng này so sánh với các loại (mác) thép được cho trong Bảng 1. Tuy nhiên, để so sánh các loại tương tự nhau, cần kiểm tra mỗi nguyên tố trước khi thay thế.

a Xem các nguồn trong Thư mục tài liệu tham khảo.

b Thép của Hoa Kỳ (Mỹ) được đưa ra trong ASTM A959 và trong UNS1); nếu số hiệu của thép được cho trong ngoặc thì thép chỉ có một số hiệu UNS1).

c Thép của Châu Âu được đưa ra trong EN 10088-1:2005 và trong "Stahl-Eisen-Liste"; nếu số hiệu của thép được cho trong ngoặc thì thép chỉ được đưa ra trong "Stahl-Eisen-Liste".

d Tiêu chuẩn công nghiệp của Nhật Bản.

e Thép Trung Quốc có số hiệu ISC được đưa ra trong GB/T20878.

f I = thép đồng nhất với loại thép ISO; N = loại (mác) thép có cấu trúc thích hợp hơn nhưng không đồng nhất; w = hoàn toàn thích hợp.

Xem lại: Thép không gỉ - Thành phần hóa học - Phần 11

Xem tiếp: Thép không gỉ - Thành phần hóa học - Phần 13