Thép không gỉ - Thành phần hóa học - Phần 15

21 tháng 12 2018

4509-439-40-X

X2CrTiNb18

F18B

X

X

4510-430-35- I

X3CrTi17

F17F (70)

X

X

X

 

4511-430-71- I

X3CrNb17

F17G (73)

X

X

X

4742-430-77- I

X10CrAISi18

F18N

X

4017-430-91-E

X6CrNi17-1

F18H

4113-434-00- I

X6CrMo17-1

F18l (69)

X6CrMo17 1E

X

X

4513-436-00-J

X2CrMoNbTi18-1

F19A

4609-436-77-J

X2CrMo19

F19B

4526-436-00- I

X6CrMoNb17-1

F18J (71)

4521-444-00- I

X2CrMoTi18-2

F20A (72)

X

4523-182-35- I

X2CrMoTiS18-2

F20B (74)

X

4621-445-00-E

X2CrNbCu21

F21A

4764-442-72-J

X8CrA119-3

F19N

4128-445-92-J

X2CrMo23-1

F24A

4129-445-92-J

X2CrMo23-2

F25A

4762-445-72-I

X10CrAISi25

F25N

X

4749-446-00-I

X15CrN26

F26R

X

X

4131-446-92-C

X1CrMo26-1

F27A

4750-446-60-U

X2CrMoNi27-4-2

F33A

4135-447-92-C

X1CrMo30-2

F32A

d) Thép mactenxit

4006-410-00-I

X12Cr13

M13B (82)

X12Cr13E

X

X

X

4024-410-09-E

X15Cr13

M13F

4119-410-92-C

X13CrMo13

M13G

4642-416-72-J

X13CrPb13

M13A

4005-416-00-I

X12CrS13

M13C (83)

X

X

4021-420-00-I

X20Cr13

M13I (84)

X

X

X

X

4916-600-77-J

X18CrMnMoNbVN12

M12G

4929-422-00-I

X23CrMoWMnNiV12-1-1

M13J

4923-422-77-E

X30Cr13

M13H

4028-420-00-I

X30Cr13

M13M (85)

X

X

X

X

4029-420-20-I

X33CrS13

M13N

4643-420-72-J

X33CrPb13

M130

4031-420-00-I

X39Cr13

M13P (86)

X

 

4419-420-97-E

X38CrMo14

M14P

4123-431 -77-E

X40CrMoVN16-2

M18T

4034-420-00-I

X46Cr13

M13Q (87)

4035-420-74-E

X46CrS13

M13R

4038-420-00-I

X52Cr13

M13U (88)

4110-420-69-E

X55CrMo14

M14U

4039-420-09-I

X60Cr13

M13V (89)

4313-415-00-I

X3CrNiMo13-4

M17A (81)

X

X

4415-415-92-E

X2CrNiMoV13-5-2

M20A

4116-420-77-E

X50CrMoV15

M15U

4057-431-00-X

X17CrNi16-2

M18G (91)

X19CrNi16 2E

X

4058-429-99-J

X33Cr16

M160

X

4418-431-77-E

X4CrNiMo16-5-1

M22A

4019-430-20-I

X14CrS17

M17F (90)

X

X

4122-434-09-I

X39CrMo17-1

M18R (92)

X

4040-440-02-X

X68CM7

M17U

4041-440-03-X

X85CM7

M17V

4023-440-04-I

X110Cr17

M17W

4025-440-74-X

X110CrS17

M17Z

4766-440-77-X

X80CrSiNi20-2

M20U

e) Thép biến cứng phân tán

4594-155-92-E

X5CrNiMoCuNb14-5

P19I

 

 

 

4542-174-00-I

X5CrNiCuNb16-4

P20I (101)

 

X

 

4568-177-00-I

X7CrNiAI17-7

P24L (102)

X7CrNiAI17-7

X

X

X

X

4530-455-77-E

X1CrNiMoAITi12-9-2

P23A

4596-455-77-E

X1CrNiMoAITi12-10-2

P24A

4532-157-00-I

X8CrNiMoAI15-7-2

P24M (103)

4534-138-00-X

X3CrNiMoA113-8-3

P24H

4645-469-10-u

X2CrNiMoCuAI Ti 12-9-4-3

P25A

4457-350-00-X

X9CrNiMoN17-5-3

P25M

4980-662-86-X

X6NiCrTiMoVB25-15-2

P42J

4644-662-20-U

X4NiCrMoTiMnSiB26-14-3-2

P43J

CHÚ THÍCH: Các loại (mác) thép được cho trong bảng này so sánh với các loại (mác) thép được cho trong Bảng 1. Tuy nhiên, cần lưu ý rằng thành phần hóa học của chúng có thể thay đổi.

a Xem các nguồn trong Thư mục tài liệu tham khảo.

b Trong bảng, các tên thép giống như các tên thép cho trong cột 2 được đánh dấu X trong các cột 4 đến 12 nếu không biểu thị tên đầy đủ của thép.

Xem lại: Thép không gỉ - Thành phần hóa học - Phần 14

Xem tiếp: Thép không gỉ - Thành phần hóa học - Phần 16