Thép không gỉ - Thành phần hóa học - Phần 7

21 tháng 12 2018

4929-422-00-I

X23CrMoWMnNiV12-1-1

M13J

S42200

w

(1.4929)

I

SUH616

N

S47220

N

4923-422-77-E

X30Cr13

M13H

1.4923

I

4028-420-00-I

X30Cr13

M13M (85)

S42000

w

1.4028

I

SUS420J2

w

S42030

N

4029-420-20-I

X33CrS13

M13N

S42020

w

1.4029

N

SUS420F

N

S42037

N

4643-420-72-J

X33CrPb13

M130

(1.4643)

I

SUS420F2

I

4031-420-00-I

X39Cr13

M13P (86)

S42000

w

1.4031

I

S42040

w

4419-420-97-E

X38CrMo14

M14P

1.4419

I

S45830

w

4123-431 -77-E

X40CrMoVN 16-2

M18T

1.4123

l

4034-420-00-I

X46Cr13

M13Q (87)

S42000

w

1.4034

I

S42040

w

4035-420-74-E

X46CrS13

M13R

1.4035

I

4038-420-00-I

X52Cr13

M13U (88)

S42000

w

(1.4038)

I

4110-420-69-E

X55CrMo14

M14U

1.4110

I

4039-420-09-I

X60Cr13

M13V (89)

(1.4039)

I

4313-415-00-I

X3CrNiMo13-4

M17A (81)

S41500

w

1.4313

N

SUSF6NM

w

S41595

w

4415-415-92-E

X2CrNiMoV13-5-2

M20A

1.4415

I

4116-420-77-E

X50CrMoV15

M15U

1.4116

I

4057-431-00-X

X17CrNi16-2

M18G (91)

S43100

w

1.4057

I

SUS431

w

S43120

I

4058-429-99-J

X33Cr16

M160

(1.4058)

I

SUS429J1

I

4418-431-77-E

X4Crt\liMo16-5-1

M22A

1.4418

I

4019-430-20-I

X14CrS17

M17F (90)

S43020

w

1.4019

I

S11717

w

4122-434-09-I

X39CrMo17-1

M18R (92)

1.4122

I

4040-440-02-X

X68Cr17

M17U

S44002

w

(1.4040)

I

SUS440A

I

S44070

I

4041-440-03-X

X85Cr17

M17V

S44003

w

(1.4041)

I

SUS440B

I

S44080

I

4023-440-04-I

X110Cr17

M17W

S44004

w

(1.4023)

I

SUS440C

N

S44096

N

4025-440-74-X

X110CrS17

M17Z

(1.4025)

I

SUS440F

I

S44097

I

4766-440-77-X

X80CrSiNi20-2

M20U

(1.4766)

I

SUH4

I

S48380

I

e) Thép biến cứng phân tán

4594-155-92-E

X5CrNiMoCuNb14-5

P19I

1.4594

I

4542-174-00-I

X5CrNiCuNb16-4

P20I (101)

S17400

w

1.4542

N

SUS630

w

S51740

w

4568-177-00-I

X7CrNiAI17-7

P24L (102)

S17700

N

1.4568

N

SUS631

w

S51770

N

4530-455-77-E

X1CrNiMoAITi12-9-2

P23A

1.4530

I

4596-455-77-E

X1CrNiMoAITi12-10-2

P24A

1.4596

I

4532-157-00-I

X8CrNiMoAI15-7-2

P24M (103)

S15700

N

1.4532

N

S51570

N

4534-138-00-X

X3CrNiMoAI13-8-3

P24H

S13800

I

1.4534

N

S51380

I

4645-469-10-U

X2CrNiMoCu AITi12-9-4-3

P25A

(S46910)

I

(1.4645)

I

4457-350-00-X

X9CrNiMoN 17-5-3

P25M

(S35000)

I

(1.4457)

w

S51750

I

4980-662-86-X

X6NiCrTiMoVB25-15-2

P42J

(S66286)

I

1.4980

N

SUH660

I

S51525

w

4644-662-20-U

X4NiCrMoTiMnSiB26-14-3-2

P43J

(S66220)

I

(1.4644)

I

CHÚ THÍCH: Các loại (mác) thép được cho trong bảng này so sánh với các loại (mác) thép được cho trong Bảng 1. Tuy nhiên, để so sánh các loại tương tự nhau, cần kiểm tra mỗi nguyên tố trước khi thay thế.

a Xem các nguồn trong Thư mục tài liệu tham khảo.

b Thép của Hoa Kỳ (Mỹ) được đưa ra trong ASTM A959 và trong UNS1); nếu số hiệu của thép được cho trong ngoặc thì thép chỉ có một số hiệu UNS1).

c Thép của Châu Âu được đưa ra trong EN 10088-1:2005 và trong "Stahl-Eisen-Liste"; nếu số hiệu cùa thép được cho trong ngoặc thì thép chỉ được đưa ra trong "Stahl-Eisen-Liste".

d Tiêu chuẩn công nghiệp của Nhật Bản.

e Thép Trung Quốc có số hiệu ISC được đưa ra trong GB/T20878.

f I = thép đồng nhất với loại thép ISO; N = loại (mác) thép có cấu trúc thích hợp hơn nhưng không đồng nhất; w = hoàn toàn thích hợp.

Bảng A.2 - Ký hiệu của các mác thép được cho trong Bảng 1 và của các mác thép tương đương có trong các hệ thống ký hiệu khác nhau theo các số hiệu của AISI

Các ký hiệu của thép theoa

Số hiệu ISO

Tên ISO

Dòng số

(cũ)

ASTM A959/ UNSb

Sốc

EN 10088-1:2005

JISd

GB/T20878/

ISCe

 

 

 

 

I/N/Wf

 

l/N/Wf

 

l/N/Wf

 

I/N/Wf

a) Thép austenit

4657-080-20-U

X4NiCrCuMo35-20-4-3

A58F

N08020

I

(1.4657)

I

4563-080-28-I

X1NiCrMoCu31-27-4

A62A (36)

N08028

w

1.4563

I

4478-083-67-U

X2NiCrMoN25-21-7

A53A

N08367

I

(1.4478)

I

SUS836L

w

4864-083-77-X

X13NiCr35-16

A510

1.4864

N

SUH 330

I

S33010

I

4876-088-00-I

X8NiCrAITi32-21

A53L

N08800

w

1.4876

N

NCF800

w

4959-088-10-u

X7NiCrAITi33-21

A54L

N08810

I

1.4959

N

NCF800H

N

4959-088-11-U

X8NiCrAITi33-21

A54M

N08811

I

1.4959

w

4958-088-77-E

X5NiCrAITi31-20

A51J

1.4958

I

4959-088-77-E

X8NiCrAITi32-20

A52L

1.4959

I

4656-089-04-I

X1NiCrMoCu22-20-5-2

A47A

N08904

N

(1.4656)

I

S39042

N

4539-089-04-I

X1NiCrMoCu25-20-5

A50A (35)

N08904

w

1.4539

N

SUS890L

w

S39042

N

4529-089-26-I

X1NiCrMoCuN25-20-7

A52A (37)

N08926

w

1.4529

N

4479-089-36-U

X1 NiCrMoMnN34-27-6-5

A72A

N08936

I

(1.4479)

I

Xem lại: Thép không gỉ - Thành phần hóa học - Phần 6 

Xem tiếp: Thép không gỉ - Thành phần hóa học - Phần 8