Van bi thép dùng cho dầu khí, dầu hỏa và các nghành công nghiệp liên quan - Phần 5

20 tháng 12 2018

9.1. Sau khi thử, mỗi van phải được làm khô nước và chuẩn bị phân phối. Phải chú ý khi kiểm tra nước trên thân van bao quanh viên bi.

9.2. Trừ các van bằng thép chống gỉ austenitic, bề mặt ngoài không gia công của van phải phủ một lớp chống gỉ theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Lớp bảo vệ đó không đước chứa nguyên tố chì.

9.3. Trừ các van bằng thép chống gỉ austenitic, các bề mặt ren được gia công cơ khí không chịu được gỉ do môi trường, phải được phủ một lớp chống gỉ dễ loại bỏ và không được chứa chì.

9.4. Vỏ bảo vệ bằng gỗ, sợi gỗ, chất dẻo hoặc kim loại phải được cố định chặt với đầu mặt bích và đầu hàn để bảo vệ bề mặt đệm và đầu hàn. Lớp bảo vệ phải được thiết kế sao cho van không thể lắp vào đường ống nếu còn lớp bảo vệ.

9.5. Vỏ bảo vệ bằng gỗ, sợi gỗ, chất dẻo hoặc kim loại phải được chèn chặt vào lỗ van và lỗ ren. Lớp bảo vệ phải được thiết kế sao cho van không thể lắp vào đường ống nếu còn lớp bảo vệ.

9.6. Tại thời điểm phân phối, trừ khi có cản trở bởi thiết kế, bi phải được để ở vị trí mở.

9.7. Khi cần đóng gói đặc biệt, bên mua hàng phải quy định các yêu cầu đóng gói sản phẩm trong đơn đặt hàng.

 

PHỤ LỤC A

(Tham khảo)

THÔNG TIN ĐƯỢC QUY ĐỊNH BỞI NGƯỜI MUA

CHÚ THÍCH: Các tài liệu tham khảo trong ngoặc vuông là các điều khoản hoặc điều khoản nhỏ trong tiêu chuẩn này

Kích thước danh nghĩa của van [1] (DN hoặc NPS) 3)……………………………………………….

Áp suất danh nghĩa [1] (PN hay loại)………………………………………………………………..

Vật liệu đệm kín [4.3]…………………………………………………………………………………….

Ghép nối van [5.2]

Ghép ren (ren ống TCVN 7701-1 (ISO 7-1) hoặc ASME B1.20.1) [5.2.2.2]……………………..

Ghép mặt bích - Nếu yêu cầu các mặt bích rời, nó phải được chỉ định rõ [5.2.2.3]…………….

Mặt của mặt bích

Mặt bích có gờ, gioăng khớp nối hoặc dạng khác [5.2.2.1]…………………………………...

Gia công lần cuối nếu khác so với tiêu chuẩn [5.2.2.4]………………………………………..

Đầu nối hàn cần chi tiết nếu khác với tiêu chuẩn [5.2.3.1]

Đầu hở có ren [5.2.6]: ………………………….………………………………………………….

Cấu tạo của bi không phải khối đặc [5.2.10]: ……………………………………………………….

Tay cầm - khác với tay cầm tiêu chuẩn [5.2.11.1 và 5.2.11.7]: …………………………………...

Cơ cấu vận hành dùng bánh răng [5.2.11.1]: ……………………………..………………………

Lực vận hành nếu khác với tiêu chuẩn [5.2.11.2]: ……………………………….…………………

Vật liệu [6]

Vỏ chịu áp [6.1]: ……………………………………….……………………………………………...

Bộ phận đóng ngắt, kim loại khác với tiêu chuẩn [6.3]: ……………………………………….

Bu lông - đặc biệt với trường hợp nhiệt độ thấp [6.5.1]: ………………………………………

Gioăng kín - nhiệt độ danh nghĩa [6.6]: ……………………………………….…………………..

Kiểm tra vị trí [8.2]: ………………………………………………………………………………...

Thử không phá hủy bổ sung [8.4.2]

Thử loại chịu lửa bổ sung [8.4.3]

 

PHỤ LỤC B

(Tham khảo)

NHẬN DẠNG CÁC BỘ PHẬN CỦA VAN

Các hình sau chỉ nhằm mục đích nhận dạng tên các chi tiết. Cấu trúc của một van được chấp nhận theo tiêu chuẩn này chỉ khi nó phù hợp với tiêu chuẩn ở tất cả các khía cạnh, điều khoản.

CHÚ DẪN:

1 Tay cầm (loại tay gạt)

2 Bạc chèn

3 Bi

4 Thân

5 Trụ van

6 Đai ốc trụ van

7 Bu lông ghép bạc chèn

8 Đệm kín trụ van

9 Vòng đệm ép (vòng đệm chặn)

10 Gioăng thân van

11 Thân chèn

12 Vòng bít kín

Hình B.1 - Các bộ phận của một van bi động (thân liền 1 mảnh)

CHÚ DẪN:

1 Trụ van

2 Nắp

3 Vòng đệm chặn

4 Vòng đệm kín

5 Thân

6 Bi

7 Ổ đỡ trụ xoay

8 Trụ xoay

9 Bạc chèn

10 Bu lông nắp

11 Vòng đệm nắp

12 Đệm kín trụ van

13 Đệm kín thân van

14 Nắp thân

15 Lò xo đệm kín

16 Bu lông ghép thân van

17 Đệm kín trụ xoay

18 Mặt phẳng trụ xoay

19 Vòng cách của ổ

Hình B.2 - Các bộ phận của van bi có ngõng trục (loại thân rời)

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] TCVN 9446 (ISO 10434), Van cửa bằng thép có nắp bắt bằng bu lông dùng cho dầu khí, hóa dầu và các ngành công nghiệp liên quan.

[2] ISO 4200, Plain end steel tubes, welded and seamless - General tables of dimensions and masses per unit (ống thép hàn và ống thép cán - Bảng kích thước và khối lượng trên một đơn vị chiều dài thông thường).

[3] ISO 5211, Industrial valves - Part-turn actuator attachments (Van công nghiệp - Chi tiết tay quay đính kèm)

[4] ISO 7121, Metal ball valves for general-purpose industrial applications (Van bi thép dùng cho các ứng dụng công nghiệp thông thường)

[5] ISO 14313, Petroleum and natural gas industries - Pipeline transportation systems - Pipeline valves (Công nghiệp dầu khí và khí ga tự nhiên - Hệ thống vận tải bằng đường ống - Van đường ống)

[6] ISO 15761, Steel gate, globe and check valves for sizes DN 100 and smaller, for the petroleum and natural gas industries (Van cổng thép, van cầu và van một chiều cho kích thước DN 100 và nhỏ hơn dùng cho công nghiệp dầu khí và khí ga tự nhiên)

[7] API Standard 608, Metal ball valves - Flanged, threaded and welding end (Tiêu chuẩn API 608, Van bi kim loại - Mặt bích, đầu ren và đầu hàn)

[8] ASME B16.11, Forged fittings, socket-welding and thtreaded (ASME B16.11, Các đầu nối rèn, hốc hàn và đầu nối ren)

[9] ASME B16.25, Butt-welding ends (Đầu hàn đối đầu)

[10] ASME B36.10, Welded and seamless wrought steel pipe (Ống thép hàn và ống thép cán)

 3) Thông tin cần thiết phải cung cấp bởi người mua.

Xem lại: Van bi thép dùng cho dầu khí, dầu hỏa và các nghành công nghiệp liên quan - Phần 4