Ống inox

0 Bình luận

Sản phẩm chính ống inox - Pipe/Tube Major Products

Thanh Sơn chuyên sản xuất ống đúc inox – ống thép không gỉ.

Thanh Son professionally manufactures stainless steel seamless tubes & pipes.

Nguyên liệu ống inox - Raw material supply

Nguyên vật liệu đầu vào cho ống inox đúc Thanh Sơn chủ yếu từ 3 nguồn lớn chủ yếu: Doanh nghiệp nổi tiếng trong nước như Baosteel, TISCO,... Nhập khẩu từ nước ngoài như Italfond, Outokumpu,… và từ những công ty con trong hệ thống công ty gang thép thuộc công ty mẹ. Ngoài ra, về mặt nguyên vật liệu đầu vào ống thép không gỉ chúng tôi có hệ thống kiểm định kiểm nghiệm hoàn chỉnh, đảm bảo chất lượng sản phẩm ngay từ khâu đầu vào.

Thanh Son’s raw material supply is well guaranteed by three major sources. One is buying from Baosteel, TISCO and other renowned enterprises at home, and the other channel is to import from abroad such as Italfond and Outokumpu, etc.; On top of that, for raw material supply is available, securing the quality of products from the very beginning.

Thông số ống inox đúc - Specification

Ống đúc inox - Stainless steel seamless tubes & pipes

Ống đúc inox chữ U - U-tube

Đường kính (OD) Φ6- Φ830mm, độ dày (WT) 0.5-45mm

Đường kính (OD) Φ12- Φ38mm, độ dày (WT) 0.5-4mm

Quy cách ống inox đặc biệt khác vẫn có thể sản xuất theo yêu cầu của khách hàng - As per special specification

Chủng loại inox và mác thép ống inox - Main steel types and typical grades

Item No.

Chủng loại inox Steel types

 Mác thép không gỉ - inox  (ASNI) Typical steel codes

1

Austenitic

TP304, TP304L, TP304H, TP316, TP316H, TP316Ti,

TP316L, TP321, TP321H, TP347H, TP347HFG, 904L,

TP310H, TP310S, TP317, TP317L, TP316LMo≥2.5; etc

2

Duplex / Super duplex

S31803; S32205; S31500; S32750

Chủng loại inox – Mác thép không gỉ đặc biệt khác vẫn có thể sản xuất theo yêu cầu của khách hàng - As per special grade

Tiêu chuẩn sản xuất ống inox - Pipe main production standards

Item No.

Tiêu chuẩn Standard Type

Tiêu chuẩn sản xuất ống inox Production Standard

1

EN

EN10216-5, EN10216-2

2

DIN

DIN 17456, DIN 17458

3

ASTM

ASTM A312; A213; A269; A511; A789; A790;

ASME SA213; SA312; SA789; SA790;

4

JIS

JIS G3459; G3463

5

GOST

GOST 9941; GOST 5632

6

GB

GB/T14975; T14976; GB13296; GB5310; GB9948

 

1

Ống inox trao đổi nhiệt - Heat Exchanger

Mác thép - Main grade

Tiêu chuẩn Standard

Quy cách ống inox Specification

TP304, TP304H, TP316,

TP316, TP316L, TP321

ASTM A213, ASME SA213,

GB13296, JIS3463,

DIN17458, EN10216-5

OD: 12.7-159mm

WT: 0.5-8mm

 

Ống inox nồi hơi – lò hơi - Boiler Tube

Mác thép Main grade

Tiêu chuẩn ống Standard

Quy cách ống inox Specification

TP304H, TP310H,

TP316H, TP321H,

TP347H, TP347HFG

GB5310, GB13296,

ASTM A213, ASME

SA213, EN10216-5

OD: 33-273mm

WT: 2-20mm

Ống inox đóng tàu - Marine Tube/Pipe

Mác thép Main grade

Tiêu chuẩn Standard

Quy cách Specification

Chứng nhận Classification society certification

TP304H, TP304L,

TP347, TP321,

TP321H,

TP316LMo≥2.5

GB14976,

ASTM, A312, A269,

JIS G3459

OD: 6-273mm

WT: 0.5-16mm

ABS, BV, CCS,

DNV, GL, LR and RINA, etc.

Ống inox dụng cụ đo - Instrumentation Tube

Mác thép Main grade

Tiêu chuẩn Standard

Quy cách ống inox Specification

TP304, TP304L,

TP316, TP316L,

TP317L, TP321,

GB/T14976, EN10216-5

DIN17456, DIN17458,

ASTM A269, JISG3459

OD: 6-76mm

WT: 0.5-6mm

 

Nhà máy ống inox - Shanghai Stainless Pipe

Nhà máy Thượng Hải là liên doanh giữa Tập đoàn sản xuất ống thép không gỉ - inox Thanh Sơn và Tập đoàn Irestal của Tây Ban Nha, chuyên sản xuất các loại ống inox có đường hàn - ống hàn. Tổng đầu tư cho dự án khoảng 45 triệu USD, công suất thiết kế 30,000 tấn/năm. Nhà máy được áp dụng công nghệ sản xuất và quy trình sản xuất tiên tiến nhất, tất cả các thiết bị sản xuất và kiểm nghiệm ống inox đều được nhập khẩu từ các nhà sản xuất hàng đầu ở Châu Âu.

Shanghai Stainless Pipe Co., Ltd is a joint venture by Thanh Son Tube & Pipe Group Co., Ltd and Irestal Group in Spain, which manufacture stainless steel welded tubes and pipes. The total investment of the plant is about 45million U.S. Dollar, and the designed annual capacity is of 30,000tons. The company adopts advanced manufacturing technology and production process, all key machinery and testing facilities are imported from leading European manufacturers.

Thông số ống inox - Specification

Sản phẩm ống inox Product

Thông số ống Specification

Mác thép Main grade

Tiêu chuẩn Standard

Từ dây chuyền đúc liên tục

From Continuous Lines

OD: 8-273mm,

WT: 0.5-10mm

TP304/304L,

 

TP316/316L,

 

TP317/317L,

 

TP321,…

 

and duplex, etc.

ASTM: A249, A269,

A312, A688, A789, A790;

ASME: B36_10M

DIN: 17455

EN: 10217-7

GB12770, GB12771,

HG20537_1, HG20537_2,

HG20537_3, HG20537_4,

QB/T2072.3

Từ d.chuyền ống size lớn

From Bending Lines

OD: 219-2500mm,

WT: 1.5-50mm

Ống inox chữ U

U-Tube

OD: 16-38mm,

WT: 0.5-2mm

Ống hàn titan

Titanium Welded Tube

OD: 168-820mm

WT: 2.0-20mm

 

 

Quy trình sản xuất ống inox - SS Pipe Production Process

 10 

 

Thiết bị sản xuất ống inox - Production Equipment

 11 

Tên thiết bị sản xuất ống inox Item

Thông số kỹ thuật Technical data

Tổ máy gọt vỏ ống inox Peeling Lines

Φ50-200 mm

Tổ máy khoan nòng ống inox Piercing Lines

Φ50-240 mm

Tổ máy kéo nguội ống inox Cold Drawing Lines

Φ6-830 mm

Tổ máy cán nguội ống inox Cold Rolling Lines

Φ16-325 mm

Tổ máy kéo nắn ống inox Straightening Machine

Φ14-426 mm

Lò tôi ủ ống inox Annealing Furnace

 

Bể xúc rửa axit ống inox Pickling Pool

 

 

Thiết bị sản xuất ống inox - Production Equipment

Tên thiết bị kiểm nghiệm ống inox Item

Thông số kỹ thuật Technical Data

Ultrasonic Inspection Lines

Φ12-580mm

Eddy Current Inspection Lines

Φ6-530mm

Hydrostatic Test Equipment

Φ6-530mm

OBLF Direct Reading Spectrometer

OBLFGS1000

Metallurgraphic Microscope

XJP-3A, 10-500X

Visible Spectrophotometer

7222N

Electronic Balance

BS124S

Automatic Pendulum Impact Testing Machine

0-300J

Impact Specimen Gap Projector

CST-50

Electro-hydraulic Universal Testing Machine

SHT4106, 0-1000kN

Carbon-sulfur Analyzer

HXE-4B

INNOV portable Alloy Analyzer

INNOV-X

Rockwell Hardness Tester

HRS-150

Intergranular Corrosion Testing Machine

168-219

Endoscope

 

 12 

Ứng dụng ống inox - Application Areas

 13

Ống inox mang nhãn hiệu Thanh Sơn được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như dầu khí, hóa chất, luyện kim, cơ khí, chế tạo máy, nhiệt điện, thủy điện, điện gió, điện hạt nhân, tự động hóa, ô tô, đóng tàu, hàng không, vũ trụ, thực phẩm, dược phẩm, công nghệ sinh học, bia rượu nước giải khát, đồ uống… Chất lượng ống inox của dẫn đầu trong ngành công nghiệp inox tại quê nhà. Hiện nay, chúng tôi là nhà cung cấp uy tín hàng đầu của CNPC, CNOOC, Dongfang Electric Corporation Dongfang Turbine Co., Ltd. và Baosteel,... Saipem Engineering Company của Italy và the KOC,...

Thanh Son branded tubes and pipes have been widely applied in industries like petroleum, chemistry, metallurgy, machinery, power, automobile, shipbuilding, aviation, aerospace, food and pharmacy, etc. Our product quality stays ahead in the industry at home and abroad. Currently, Thanh Son has been an access supplier of the CNPC, a qualified suppler of the CNOOC, and an excellent supplier of Dongfang Electric Corporation Dongfang Turbine Co., Ltd. and Baosteel, etc. On the external market front, Thanh Son has managed to make itself a qualified suppler of Saipem Engineering Company from Italy and the KOC, etc.

LƯU Ý:

Sản phẩm Ống inox được phát triển liên tục, thông tin có thể có thay đổi mà không kịp thời thông báo đến Quý khách hàng!

Đánh giá sản phẩm

Sản phẩm đã xem